靖
丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一
13
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 靖 (jìng) kết hợp bởi Bộ Lập (立 - đứng thẳng) và Bộ Thanh (青 - màu xanh, tuổi trẻ), gợi nhớ nghĩa là yên bình, làm dịu 靖.
Thành phần cấu tạo
靖
yên bình, làm dịu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:yên bình, làm dịu
Ví dụ (3)
边境终于安靖下来。
Biên giới cuối cùng đã yên ổn trở lại.
政府努力靖乱。
Chính phủ nỗ lực dẹp loạn.
他希望天下靖平。
Ông ấy hy vọng thiên hạ thái bình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây