Hán Việt:NỤY••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
矢Thỉ+委Ủy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
矮
thấp, lùn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

矮
thấp, lùn (chỉ chiều cao).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:thấp, lùn (chỉ chiều cao).
ENTiếng Anh:Short (in height) / Low.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他比哥哥矮一点儿。
Cậu ấy thấp hơn anh trai một chút.
He is a little shorter than his older brother.
#2
这棵树太矮了。
Cái cây này thấp quá.
This tree is too short.
#3
那个矮个子的男生是我的同学。
Cậu bạn nam dáng người thấp kia là bạn học của tôi.
That short boy is my classmate.
#4
这座房子比周围的楼都要矮。
Ngôi nhà này thấp hơn tất cả các tòa nhà xung quanh.
This house is shorter than all the surrounding buildings.
#5
我长得比较矮,够不着上面的东西。
Tôi dáng người khá thấp, không với tới đồ ở bên trên.
I'm rather short, so I can't reach the things up there.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây