矮
ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
高
HSK3
Tính từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thấp, lùn (chỉ chiều cao).
Ví dụ (8)
他比哥哥矮一点儿。
Cậu ấy thấp hơn anh trai một chút.
这棵树太矮了。
Cái cây này thấp quá.
那个矮个子的男生是我的同学。
Cậu bạn nam dáng người thấp kia là bạn học của tôi.
这座房子比周围的楼都要矮。
Ngôi nhà này thấp hơn tất cả các tòa nhà xung quanh.
我长得比较矮,够不着上面的东西。
Tôi dáng người khá thấp, không với tới đồ ở bên trên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây