Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK3
ǎi
HSK3
thấp, lùn (chỉ chiều cao).
Hán Việt:NỤY••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
矢Thỉ+委Ủy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

矮
ǎi
thấp, lùn
矢
Bộ Thỉshǐ
Mũi tên (bên trái)
委
Ủywěi
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người có vóc dáng chỉ cao chừng một mũi tên ngắn (矢) và hay cúi mình nhún nhường (委) nên trông thấp, lùn (矮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:thấp, lùn (chỉ chiều cao).
ENTiếng Anh:Short (in height) / Low.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǐ比gēge哥哥ǎi矮yìdiǎnr一点儿。
Cậu ấy thấp hơn anh trai một chút.
He is a little shorter than his older brother.
#2
zhè这kē棵shù树tài太ǎi矮le了。
Cái cây này thấp quá.
This tree is too short.
#3
nà那gè个ǎi矮gèzi个子de的nánshēng男生shì是wǒ我de的tóngxué同学。
Cậu bạn nam dáng người thấp kia là bạn học của tôi.
That short boy is my classmate.
#4
zhè这zuò座fángzi房子bǐ比zhōuwéi周围de的lóu楼dōu都yào要ǎi矮。
Ngôi nhà này thấp hơn tất cả các tòa nhà xung quanh.
This house is shorter than all the surrounding buildings.
#5
wǒ我zhǎng长de得bǐjiào比较ǎi矮,gòu够bù不zhe着shàngmiàn上面de的dōngxi东西。
Tôi dáng người khá thấp, không với tới đồ ở bên trên.
I'm rather short, so I can't reach the things up there.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây