猿
ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶
13
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 猿 (yuán) kết hợp bởi Bộ Khuyển (đứng) (犭 - con chó, loài thú) và Chữ Viên (袁 - họ viên), gợi nhớ nghĩa là vượn, loài linh trưởng dạng vượn 猿.
Thành phần cấu tạo
猿
vượn, loài linh trưởng dạng vượn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
袁
Chữ Viên
họ Viên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vượn, loài linh trưởng dạng vượn.
Ví dụ (3)
山里传来猿叫声。
Trong núi vọng lại tiếng vượn kêu.
猿类和人类有相近之处。
Loài vượn và con người có điểm gần nhau.
古诗常写猿声凄切。
Thơ cổ thường viết tiếng vượn thê lương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây