Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
猿
yuán
vượn, loài linh trưởng dạng vượn.
Hán việt: viên
ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶
13
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 猿 (yuán) kết hợp bởi Bộ Khuyển (đứng) (犭 - con chó, loài thú) và Chữ Viên (袁 - họ viên), gợi nhớ nghĩa là vượn, loài linh trưởng dạng vượn 猿.

Thành phần cấu tạo

猿
yuán
vượn, loài linh trưởng dạng vượn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
袁
Chữ Viên
họ Viên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vượn, loài linh trưởng dạng vượn.
Ví dụ (3)
shān山li里chuán传lái来yuán猿jiào叫shēng声。
Trong núi vọng lại tiếng vượn kêu.
yuán猿lèi类hé和rén lèi人类yǒu有xiāng相jìn近zhī之chù处。
Loài vượn và con người có điểm gần nhau.
gǔ古shī诗cháng常xiě写yuán猿shēng声qī凄qiè切。
Thơ cổ thường viết tiếng vượn thê lương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây