衙
ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
13
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 衙 (yá) kết hợp bởi Bộ Hành (行 - đi lại, con đường) và Ngô (吾 - ta), gợi nhớ nghĩa là quan phủ, tòa án 衙.
Thành phần cấu tạo
衙
quan phủ, tòa án
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quan phủ, tòa án
Ví dụ (3)
古代官员在衙门办公。
Quan viên thời cổ làm việc ở nha môn.
百姓到县衙申诉。
Dân chúng đến huyện nha khiếu kiện.
衙役站在门口。
Nha dịch đứng ở cửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây