Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衙
yá
quan phủ, tòa án
Hán việt: ngữ
ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
13
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 衙 (yá) kết hợp bởi Bộ Hành (行 - đi lại, con đường) và Ngô (吾 - ta), gợi nhớ nghĩa là quan phủ, tòa án 衙.

Thành phần cấu tạo

衙
yá
quan phủ, tòa án
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan phủ, tòa án
Ví dụ (3)
gǔ dài古代guān官yuán员zài在yá衙men门bàn办gōng公。
Quan viên thời cổ làm việc ở nha môn.
bǎi百xìng姓dào到xiàn县yá衙shēn申sù诉。
Dân chúng đến huyện nha khiếu kiện.
yá衙yì役zhàn站zài在mén门kǒu口。
Nha dịch đứng ở cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây