Hán Việt:TỨ••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨一一一フ丶フ一一一一+1
Không dùng lượng từ riêng
镸Trường+聿Duật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肆
phóng túng, hoành hành
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (bên trái)
聿
Bộ Duật
Cây bút (bên phải)
Hình ảnh minh họa

肆
phóng túng, hoành hành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:phóng túng, hoành hành
ENTiếng Anh:unbridled, unrestrained, market shop
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他肆意破坏公物。
Anh ấy tùy tiện phá hoại tài sản công.
He wantonly damaged public property.
#2
风雨在夜里肆虐。
Mưa gió hoành hành trong đêm.
Wind and rain raged through the night.
#3
不可放肆无礼。
Không được phóng túng vô lễ.
Do not be presumptuous and rude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây