Hán Việt:VẬN••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶一丶ノ一丨フ一一ノフ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
音Âm+匀Quân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
韵
vần, duyên dáng
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

韵
vần, duyên dáng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vần, duyên dáng
ENTiếng Anh:rhyme, charm, rhythm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这首诗押韵很好。
Bài thơ này gieo vần rất tốt.
This poem rhymes very well.
#2
她说话很有韵味。
Cách cô ấy nói rất có duyên vị.
Her way of speaking is very charming.
#3
古琴声余韵悠长。
Tiếng đàn cổ còn dư âm dài lâu.
The sound of the guqin leaves a lingering resonance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây