開發
kāifā
khai thác, phát triển (phần mềm, tài nguyên)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:khai thác, phát triển (phần mềm, tài nguyên)
Ví dụ (6)
gōng chéng shīmenzhèng zàikāi kuǎnxīnruǎn jiàn
Các kỹ sư đang phát triển một phần mềm mới.
zhè fangshì kāi yóuxiàng
Nơi này thích hợp để khai thác các dự án du lịch.
gōng huàkāi xīndehǎi wàishì chǎng
Công ty kế hoạch khai thác thị trường nước ngoài mới.
xīnchǎn pǐndekāi jìn zhǎnshùn
Việc phát triển sản phẩm mới tiến triển thuận lợi.
zhè jiāgōng zhuān zhùyóu kāi
Công ty này tập trung vào phát triển trò chơi.
2
Danh từ
Nghĩa:sự phát triển, việc khai thác

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây