百搭
bǎidā
dễ phối đồ, linh hoạt phối trang phục

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:dễ phối đồ, linh hoạt phối trang phục
Ví dụ (6)
zhè jiànbái Tfēi chángbǎi
Chiếc áo phông màu trắng này rất dễ phối đồ.
hēi niú zǎi shìbǎikuǎn shì
Quần jeans màu đen là kiểu dáng dễ phối đồ.
bǎi dexié zishì zhǒngchǎng
Đôi giày dễ phối đồ phù hợp với mọi hoàn cảnh.
zàizhǐ páiyóu zhèzhāng páishìbǎi
Trong trò chơi bài lá tờ bài này là quân bài vạn năng.
shìtuán duìdebǎishén megǎng wèidōunéngzuò
Cô ấy là nhân tố vạn năng trong đội, vị trí nào cũng làm được.
2
Danh từ
Nghĩa:quân bài vạn năng, vật vạn năng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây