呜呜
—
Phân tích từ 呜呜
Định nghĩa (2)
1
Thán từ
Nghĩa:tiếng khóc hu hu
Ví dụ (6)
小孩子受了委屈呜呜地哭。
Đứa trẻ chịu uất ức khóc hu hu.
听见妹妹在房间里呜呜哭泣。
Nghe thấy em gái khóc hu hu trong phòng.
小猫摔倒后呜呜叫着找妈妈。
Chú mèo nhỏ bị ngã kêu meo meo hu hu tìm mẹ.
火车发出呜呜的鸣笛声。
Tàu hỏa phát ra tiếng còi hú vù vù.
冬天的北风呜呜地吹着。
Gió bắc mùa đông thổi vi vu vù vù.
2
Tượng thanh từ
Nghĩa:tiếng còi, tiếng gió kêu vù vù
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây