shā
cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
Hán việt: sa
一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
Ví dụ (3)
biānzhǎngzheshācǎo
Bên sông mọc cỏ cói.
shācǎo biān
Cỏ cói có thể dùng để đan chiếu.
shāchángjiànwàiguómíng zi
莎 cũng thường gặp trong tên nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây