Hán Việt:SA••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+沙Chữ Sa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
莎
cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

沙
Chữ Sa
Cát / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

莎
cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cỏ cói, cỏ lác; dùng trong tên phiên âm
ENTiếng Anh:Sedge / Used in transliterations.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
河边长着莎草。
Bên sông mọc cỏ cói.
Sedge grows by the river.
#2
莎草可以编席。
Cỏ cói có thể dùng để đan chiếu.
Sedge can be used to weave mats.
#3
微风吹过河岸,成片的莎草轻轻摇曳。
Gió nhẹ thổi qua bờ sông, từng đám cỏ cói khẽ đung đưa.
A gentle breeze blew across the riverbank, and patches of sedge swayed softly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây