Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗯
èn / ng
ừ, ừm, hả, hử (thán từ biểu thị sự đồng ý, nghi vấn hoặc đang suy nghĩ).
Hán việt: ân
丨フ一丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
13
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mím **miệng** (口) phát ra tiếng ừm để đáp lại **ân** (恩) huệ.

Thành phần cấu tạo

嗯
èn / ng
âm thanh biểu thị sự đồng ý hoặc suy nghĩ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
恩
Chữ Ân
Ân điển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
thán từ (đọc 'ng')
Nghĩa:ừ, ừm, hả, hử (thán từ biểu thị sự đồng ý, nghi vấn hoặc đang suy nghĩ).
Ví dụ (8)
èn嗯,wǒ我zhī dào知道le了。
Ừm, tôi biết rồi. (Đồng ý)
èn嗯,zhè gè这个zhǔ yi主意bù不cuò错。
Ừ, ý kiến này không tồi đâu. (Tán thành)
ńg嗯?nǐ你shuō说shén me什么?
Hả? Bạn nói cái gì? (Nghi vấn - Thanh 2)
en嗯……ràng让wǒ我xiǎng想yī一xiǎng想。
Ừm... để tôi nghĩ một chút. (Ngập ngừng/Suy nghĩ)
èn嗯!jiù就zhè这me么bàn办ba吧。
Ừ! Cứ làm thế đi. (Quyết định dứt khoát)
2
thán từ (đọc 'èn')
Nghĩa:ừ, dạ, ừm (thán từ biểu thị sự đồng ý hoặc nhận biết)
Ví dụ (2)
“míng tiān明天de的huì yì会议nǐ你cān jiā参加ma吗?”“èn嗯,wǒ我zhǔn shí准时qù去。”
"Cuộc họp ngày mai bạn có tham gia không?" "Ừ, tôi sẽ đi đúng giờ."
tā他èn嗯le了yī一shēng声,biǎo shì表示tóng yì同意。
Anh ấy "ừ" một tiếng, tỏ ý đồng ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây