摊
一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
13
个
HSK1
Động từ
Từ ghép (17)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:trải ra, bày ra, phân bổ.
Ví dụ (3)
他把地图摊在桌上。
Anh ấy trải bản đồ lên bàn.
费用由大家平摊。
Chi phí do mọi người chia đều.
她摊开双手表示不知道。
Cô ấy xòe hai tay biểu thị không biết.
2
danh từ
Nghĩa:trải ra, bày ra; quầy hàng
Ví dụ (3)
夜市里有很多小摊。
Trong chợ đêm có nhiều sạp nhỏ.
他在路边摆摊卖水果。
Anh ấy bày sạp bán trái cây bên đường.
这个摊位生意很好。
Gian hàng này buôn bán rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây