tān
trải ra, bày ra, phân bổ.
Hán việt: than
一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trải ra, bày ra, phân bổ.
Ví dụ (3)
tānzàizhuōshang
Anh ấy trải bản đồ lên bàn.
fèiyòngyóu jiāpíngtān
Chi phí do mọi người chia đều.
tānkāishuāngshǒu biǎoshìzhī dào
Cô ấy xòe hai tay biểu thị không biết.
2
danh từ
Nghĩa:trải ra, bày ra; quầy hàng
Ví dụ (3)
shìliyǒuhěnduōxiǎotān
Trong chợ đêm có nhiều sạp nhỏ.
zàibiānbǎitānmàishuǐ guǒ
Anh ấy bày sạp bán trái cây bên đường.
zhè getānwèishēng hěnhǎo
Gian hàng này buôn bán rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây