除锈
chú xiù
tẩy gỉ, cạo vết gỉ sét

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tẩy gỉ, cạo vết gỉ sét
Ví dụ (6)
gōngr énzàishuā qián xiānduìtiě ménchú xiù
Công nhân trước khi sơn cửa sắt tẩy gỉ trước.
yòngchú xiù kuài chú xiù
Dùng dung dịch tẩy gỉ tẩy gỉ nhanh chóng.
dìng chú xiù yán chángshè bèishòu mìng寿
Tẩy gỉ định kỳ có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị.
chú xiùgōng zuò jīngshùn wán chéng
Công việc tẩy gỉ đã hoàn thành thuận lợi.
zhè dàochú xiùgōng fēi chángguān jiàn
Công đoạn tẩy gỉ này vô cùng mấu chốt.
2
Danh từ
Nghĩa:việc tẩy gỉ, công đoạn đánh sạch gỉ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây