Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
隙
xì
kẽ hở, khoảng trống
Hán việt: khích
フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶
12
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 隙 (xì) kết hợp bởi Bộ Phụ / Ấp (阝 - gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải)), Bộ Tiểu (小 - nhỏ bé) và Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng), gợi nhớ nghĩa là kẽ hở, khoảng trống 隙.

Thành phần cấu tạo

隙
xì
kẽ hở, khoảng trống
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẽ hở, khoảng trống
Ví dụ (3)
qiáng墙shang上yǒu有yì一tiáo条fèng缝xì隙。
Trên tường có một khe nứt.
yáng guāng阳光cóng从mén门xì隙li里zhào照jìn进lai来。
Ánh nắng chiếu vào từ khe cửa.
liǎng两rén人zhī之jiān间chǎn shēng产生le了xián嫌xì隙。
Giữa hai người nảy sinh hiềm khích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây