隙
フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶
12
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 隙 (xì) kết hợp bởi Bộ Phụ / Ấp (阝 - gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải)), Bộ Tiểu (小 - nhỏ bé) và Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng), gợi nhớ nghĩa là kẽ hở, khoảng trống 隙.
Thành phần cấu tạo
隙
kẽ hở, khoảng trống
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẽ hở, khoảng trống
Ví dụ (3)
墙上有一条缝隙。
Trên tường có một khe nứt.
阳光从门隙里照进来。
Ánh nắng chiếu vào từ khe cửa.
两人之间产生了嫌隙。
Giữa hai người nảy sinh hiềm khích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây