quē / què
thiếu, khuyết; chỗ thiếu.
Hán việt: khuyết
丶丨フ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ (đọc 'quē')
Nghĩa:thiếu, khuyết; chỗ thiếu.
Ví dụ (3)
wénzhōngyǒuchùquēlòu
Trong bài có vài chỗ thiếu sót.
cánquēquán
Sách cổ bị thiếu khuyết không đầy đủ.
míngdānzhōngshàngyǒuquēxiàng
Trong danh sách vẫn còn mục thiếu.
2
danh từ riêng / danh từ (đọc 'què')
Nghĩa:thiếu hụt; cổng/lầu cung điện; họ Khuyết
Ví dụ (3)
gōngquèzàiyuǎnchùruòyǐnruòxiàn
Lầu cung điện thấp thoáng ở phía xa.
quèxiān shengjīn tiānláifǎng访
Ông Khuyết hôm nay đến thăm.
chéngménqiányǒugāodequè
Trước cổng thành cổ có lầu/cổng cao lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây