sống lại; dùng trong 耶稣 nghĩa là Giê-su.
Hán việt:
ノフ丨フ一丨一一ノ一丨ノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / yếu tố phiên âm
Nghĩa:sống lại; dùng trong 耶稣 nghĩa là Giê-su.
Ví dụ (3)
wénzhōngyǒuzhī
Trong cổ văn, 稣 có nghĩa sống lại/phục hồi.
chūnfēngshǐ使wàn
Gió xuân khiến vạn vật hồi sinh.
shìjiàozhōngdezhòng yàorén
Giê-su là nhân vật quan trọng trong Cơ Đốc giáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây