Hán Việt:DU••Loại từ:Phó từ
12 nét
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+俞Du
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
逾
Vượt qua, vượt lên
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

逾
Vượt qua, vượt lên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Vượt qua, vượt lên
ENTiếng Anh:exceed, surpass, overcome
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
费用逾过预算。
Chi phí vượt quá ngân sách.
The expenses exceeded the budget.
#2
年龄已逾六十。
Tuổi đã vượt quá sáu mươi.
His age has already passed sixty.
#3
他的表现逾越了大家的期待。
Biểu hiện của anh ấy vượt qua kỳ vọng của mọi người.
His performance surpassed everyone's expectations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây