谬
丶フフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
13
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 谬 (miù) kết hợp bởi Bộ Ngôn (giản thể) (讠 - lời nói, ngôn từ) và Chữ Lục (翏 - bay cao, tiếng gió), gợi nhớ nghĩa là Sai lầm, vô lý 谬.
Thành phần cấu tạo
谬
Sai lầm, vô lý
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sai lầm, vô lý
Ví dụ (3)
这个说法很荒谬。
Cách nói này rất hoang đường vô lý.
他的判断完全谬误。
Phán đoán của anh ấy hoàn toàn sai lầm.
谬论不能当作真理。
Luận điệu sai lầm không thể xem là chân lý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây