yōng
Hòa hợp, êm đẹp
Hán việt: ung
丶一フフノノ丨丶一一一丨一
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hòa hợp, êm đẹp
Ví dụ (3)
jiārénxiāng chǔdehěnyōng
Cả nhà sống với nhau rất hòa thuận.
dezhǐyōngróng fāng
Cử chỉ của anh ấy ung dung rộng rãi.
tīng fēnyōngān jìng
Không khí đại sảnh trang nhã và yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây