Giống cái
Hán việt: thư
丨一丨一ノフノ丨丶一一一丨一
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giống cái
Ví dụ (3)
zhèshìzhīniǎo
Đây là một con chim cái.
xióngyàofēnkāi yǎng
Con cái và con đực cần nuôi tách riêng.
zhèzhūzhí yǒuhuā
Cây này có hoa cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây