tāo
móc ra, lấy ra từ bên trong; gần nghĩa với 掏.
Hán việt: thao
一丨一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:móc ra, lấy ra từ bên trong; gần nghĩa với 掏.
Ví dụ (3)
cóngkǒudàilitāochūyào shi
Anh ấy móc chìa khóa từ trong túi ra.
hái zitángcónglitāochūlai
Đứa trẻ lấy kẹo từ trong hộp ra.
yòngshǒutāochūlideshí
Anh ấy dùng tay móc viên đá trong bùn ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây