Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
搯
tāo
móc ra, lấy ra từ bên trong; gần nghĩa với 掏.
Hán Việt:THAO•Số nét:11 nét•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Động từ
一丨一ノフノ一一丨フ丨
11 nét
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Đưa bàn tay khéo léo (扌) luồn sâu vào chiếc cối nhỏ như động tác múc nước (舀) để móc ra, lấy ra vật ẩn bên trong (搯).

Thành phần cấu tạo

搯
tāo
móc ra, lấy ra
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay
Bộ Thủ (gảy)
舀
Yểuyǎo
Múc / âm đọc

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:móc ra, lấy ra từ bên trong; gần nghĩa với 掏.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他cóng从kǒudai口袋lǐ里tāo搯chū出yàoshi钥匙。
Anh ấy móc chìa khóa từ trong túi ra.
He fished the keys out of his pocket.
#2
háizi孩子bǎ把táng糖cóng从hé盒lǐ里tāo搯chūlái出来。
Đứa trẻ lấy kẹo từ trong hộp ra.
The child scooped the candy out of the box.
#3
tā他yòng用shǒu手tāo搯chū出ní泥lǐ里de的shízǐ石子。
Anh ấy dùng tay móc viên đá trong bùn ra.
He dug the pebbles out of the mud with his hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây