Tuyển mộ, gây quỹ
Hán việt: mộ
一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuyển mộ, gây quỹ
Ví dụ (3)
gōng zhèng zàizhāoxīnrén
Công ty đang tuyển người mới.
xué xiàowèizāijuān
Nhà trường gây quỹ quyên góp cho vùng thiên tai.
menlehěnduō jīn
Họ đã huy động được nhiều vốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây