Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辭
cí
từ giã, từ chức, từ chối
—

Gợi nhớ

Chữ 辭 (cí) kết hợp bởi Bộ Trảo (trên) (爫 - móng vuốt, bàn tay cầm nắm), Bộ Quynh (冂 - vùng biên giới xa, khung bao), Bộ Tư (厶 - riêng tư), Bộ Hựu (又 - bàn tay phải, lặp lại) và Bộ Tân (辛 - cay đắng, vất vả), gợi nhớ nghĩa là từ giã, từ chức, từ chối 辭.

Thành phần cấu tạo

辭
cí
từ giã, từ chức, từ chối
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Vùng biên giới xa, khung bao (bao phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:từ giã, từ chức, từ chối
Ví dụ (6)
zhāo cí朝辞bái dì白帝cǎi yún彩云jiān间。
Sáng từ giã thành Bạch Đế trong làn mây rực rỡ.
tā他xiàng向gōngsī公司tíchū提出le了cízhí辞职shēnqǐng申请。
Anh ấy đưa ra đơn từ chức với công ty.
shèngqíng盛情nán cí难辞,tā他jiù就jiēshòu接受le了yāoqǐng邀请。
Thịnh tình khó từ chối, anh ấy liền chấp nhận lời mời.
qū yuán屈原chuàngzuò创作le了xǔduō许多bùxiǔ不朽de的chǔ cí楚辞。
Khuất Nguyên đã sáng tác nhiều bài Sở Từ bất hủ.
zhǔchírén主持人zài在kāimùshì开幕式shàng zhì上致huān yíng cí欢迎辞。
Người dẫn chương trình phát biểu lời chào mừng tại lễ khai mạc.
2
Danh từ
Nghĩa:lời văn, bài từ (thể loại thơ cổ)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây