yǐng
Sắc bén, thông minh
Hán việt: dĩnh
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sắc bén, thông minh
Ví dụ (3)
cōngyǐngguòrén
Cô ấy thông minh hơn người.
zhè gehái zihěnyǐng
Đứa trẻ này rất thông minh lanh lợi.
dejiàn jiěxīn yǐng
Cách nhìn của anh ấy mới mẻ sắc bén.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây