颖
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sắc bén, thông minh
Ví dụ (3)
她聪颖过人。
Cô ấy thông minh hơn người.
这个孩子很颖悟。
Đứa trẻ này rất thông minh lanh lợi.
他的见解新颖。
Cách nhìn của anh ấy mới mẻ sắc bén.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây