Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
禽
qín
Chim, gia cầm
Hán Việt:CẦM•Số nét:12 nét•Bộ thủ:人 Nhân•Loại từ:Danh từ
ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
12 nét
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Con người (人) cầm lưới vây bắt các loài chim muông (离) về thuần dưỡng thành loài chim, gia cầm (禽).

Thành phần cấu tạo

禽
qín
Chim, gia cầm
人
Bộ Nhânrén
Con người (phía trên)
Bộ Nhân
离
Giản thể từ 離lí
Hình chim rời tổ bay xa (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim, gia cầm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
nóngchǎng农场lǐ里yǎng养le了hěn很duō多jiāqín家禽。
Trong nông trại nuôi nhiều gia cầm.
The farm raises a lot of poultry.
#2
niǎolèi鸟类shǔyú属于fēi飞qín禽。
Loài chim thuộc nhóm phi cầm.
Birds belong to the category of winged fowls.
#3
zhèxiē这些qín禽lèi类xūyào需要fángyì防疫。
Các loài gia cầm này cần phòng dịch.
These birds need epidemic prevention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây