Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhān
HSK 4
nói nhiều trong văn cổ; họ Chiêm.
Hán Việt:CHIÊM••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ+1
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán+八Bát+言Ngôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

詹
zhān
nói nhiều; họ Chiêm
厂
Bộ Hánhǎn
Sườn núi, vách đá / âm đọc (bao góc trên trái)
Bộ Hán
八
Bộ Bátbā
Số tám, phân chia (phía trên)
Bộ Bát
言
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)
Bộ Ngôn
Mẹo nhớ nhanh:

Đứng dưới vách đá (厂) chia làm tám hướng (八), người thuyết khách buông lời nói (言) thao thao bất tuyệt, nói nhiều (詹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ riêng
VINghĩa:nói nhiều trong văn cổ; họ Chiêm.
ENTiếng Anh:Verbose speech, archaic / Zhan, a surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhān詹tiān天yòu佑shì是zhōngguó中国jìndài近代zhùmíng著名de的tiělù铁路gōngchéng工程zhuānjiā专家。
Chiêm Thiên Hựu là chuyên gia kỹ thuật đường sắt nổi tiếng thời cận đại của Trung Quốc.
Zhan Tianyou was a famous railway engineering expert in modern China.
#2
zhān詹xiānsheng先生jīntiān今天láifǎng来访。
Ông Chiêm hôm nay đến thăm.
Mr. Zhan is visiting today.
#3
zhān詹xiānsheng先生zài在gōngchéng工程shèjì设计fāngmiàn方面yǒu有zhe着jǐ几shínián十年de的fēngfù丰富jīngyàn经验。
Ông Chiêm có hàng chục năm kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực thiết kế công trình (nói nhiều trong văn cổ).
Mr. Zhan has decades of rich experience in engineering design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây