振颤
zhèn chàn
rung lắc, run rẩy (cơ thể, tiếng nói)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:rung lắc, run rẩy (cơ thể, tiếng nói)
Ví dụ (6)
lǎor éndeshuāng shǒu juédezhèn chàn
Đôi bàn tay của cụ già run rẩy một cách không tự chủ.
deshēng yīnshǐ使chuāng hugēn zhezhèn chàn
Âm thanh to lớn làm cửa sổ cũng rung chấn theo.
shuō huàdeshēng yīnyīn dòngérzhèn chàn
Giọng nói của anh ấy run rẩy vì xúc động.
shēngzhèng zàijiǎn chábìng huàndeshǒu zhèn chàn
Bác sĩ đang kiểm tra chứng run tay của bệnh nhân.
chūlewēi xiǎodezhèn chàn
Máy móc phát ra sự rung chấn nhỏ.
2
Danh từ
Nghĩa:sự rung chấn, chứng run

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây