Hán Việt:ĐẬU••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶丶フノ丶一丨フ丶丶一ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+卖Mại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
窦
hang, hốc
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
卖
Mại
Bán / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

窦
hang, hốc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hang, hốc
ENTiếng Anh:sinus, cavity, hole
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
墙上有一个小窦。
Trên tường có một hốc nhỏ.
There is a small hole in the wall.
#2
医生检查鼻窦。
Bác sĩ kiểm tra xoang mũi.
The doctor examined the nasal sinuses.
#3
医生通过内窥镜仔细检查了患者的鼻窦情况。
Bác sĩ thông qua ống nội soi kiểm tra kỹ lưỡng tình trạng hốc xoang mũi của bệnh nhân.
The doctor carefully examined the patient's nasal sinuses using an endoscope.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây