dòu
hang, hốc
Hán việt: đậu
丶丶フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hang, hốc
Ví dụ (3)
qiángshangyǒugexiǎodòu
Trên tường có một hốc nhỏ.
shēngjiǎn chádòu
Bác sĩ kiểm tra xoang mũi.
wénzhōngdòuzhǐdòngxué
Trong cổ văn, 窦 có thể chỉ hang hốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây