Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剿
jiǎo / chāo
tiễu trừ, vây quét, tiêu diệt.
Hán việt: tiễu
フフフ一フ一一一丨ノ丶丨丨
13
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 剿 (jiǎo / chāo) kết hợp bởi Chữ Sào (巢 - cái tổ, ổ) và Bộ Đao (đứng) (刂 - con dao, cắt gọt), gợi nhớ nghĩa là tiễu trừ, tiêu diệt 剿.

Thành phần cấu tạo

剿
jiǎo / chāo
tiễu trừ, tiêu diệt; chép lại
巢
Chữ Sào
cái tổ, ổ / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:tiễu trừ, vây quét, tiêu diệt.
Ví dụ (3)
jūn duì军队zhèng zài正在jiǎo剿miè灭dír én敌人。
Quân đội đang tiêu diệt kẻ địch.
jǐng警fāng方jiǎo剿chú le除了zhè ge这个tuán团huǒ伙。
Cảnh sát đã triệt phá băng nhóm này.
tā他men们jìn进shān山jiǎo剿fěi匪。
Họ vào núi tiễu phỉ.
2
động từ (đọc 'chāo')
Nghĩa:chép lại, sao chép trong văn cổ.
Ví dụ (3)
gǔ古wén文zhōng中“jiǎo剿”yě也kě可dú读 c h ā o,chāo指zhǐ抄chāoxiě写。
Trong cổ văn, 剿 cũng có thể đọc chāo, nghĩa là sao chép.
xué sheng学生chāo剿lù录jiù旧wén文。
Học sinh chép lại bài văn cũ.
tā他chāo剿xiě写le了yí一fèn份shǒu手gǎo稿。
Anh ấy sao chép một bản thảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây