è
kiềm chế, ngăn chặn
Hán việt: át
丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, ngăn chặn
Ví dụ (3)
zhèng cǎi cuò shīè zhìwūr ǎn
Chính phủ áp dụng biện pháp kiềm chế ô nhiễm.
èzhùhuǒ
Anh ấy cố kìm cơn giận.
èzhǐzhèzhǒng shì
Phải ngăn chặn xu thế này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây