Hán Việt:ÁT••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+曷Hạt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
遏
kiềm chế, ngăn chặn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

遏
kiềm chế, ngăn chặn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:kiềm chế, ngăn chặn
ENTiếng Anh:check, stop, curb, restrain
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
政府采取措施遏制污染。
Chính phủ áp dụng biện pháp kiềm chế ô nhiễm.
The government took measures to curb pollution.
#2
他努力遏住怒火。
Anh ấy cố kìm cơn giận.
He tried hard to hold back his anger.
#3
必须遏止这种趋势。
Phải ngăn chặn xu thế này.
This trend must be checked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây