Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慄
lì
run sợ, rùng mình
Hán việt: lật
丶丶丨一丨フ丨丨一一丨ノ丶
13
颗, 斤, 袋
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 慄 (lì) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Chữ Lật (栗 - hạt dẻ), gợi nhớ nghĩa là run sợ, rùng mình 慄.

Thành phần cấu tạo

慄
lì
run sợ, rùng mình
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
栗
Chữ Lật
Hạt dẻ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:run sợ, rùng mình
Ví dụ (3)
tīng听dào到shēng yīn声音,tā他bù jīn不禁zhàn战lì慄。
Nghe thấy âm thanh, anh ấy không khỏi run sợ.
hán寒fēng风ràng让rén人chàn颤lì慄。
Gió lạnh khiến người ta run rẩy.
zhè ge这个gù shi故事lìng令rén人kǒng恐lì慄。
Câu chuyện này khiến người ta rùng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây