慄
丶丶丨一丨フ丨丨一一丨ノ丶
13
颗, 斤, 袋
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 慄 (lì) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Chữ Lật (栗 - hạt dẻ), gợi nhớ nghĩa là run sợ, rùng mình 慄.
Thành phần cấu tạo
慄
run sợ, rùng mình
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
栗
Chữ Lật
Hạt dẻ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:run sợ, rùng mình
Ví dụ (3)
听到声音,他不禁战慄。
Nghe thấy âm thanh, anh ấy không khỏi run sợ.
寒风让人颤慄。
Gió lạnh khiến người ta run rẩy.
这个故事令人恐慄。
Câu chuyện này khiến người ta rùng mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây