萼片
è piàn
Lá đài (bộ phận của hoa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lá đài (bộ phận của hoa)
Ví dụ (3)
méi guī huāzàiwèizhàn fàngzhī qián 绿deè piànjǐn jǐn bāo guǒzhejiāo nèndehuā bàn dàobǎo zuò yòng
Trước khi hoa hồng nở, những lá đài màu xanh ôm chặt lấy các cánh hoa mỏng manh, đóng vai trò bảo vệ.
shēng shànglǎo shīràng menyòngniè zixiǎo xīndezhèduǒ huādeè piàn piàn piànzhāi xià láiguān chá
Trong giờ Sinh học, giáo viên bảo chúng tôi dùng nhíp cẩn thận gắp từng lá đài của bông hoa này xuống để quan sát.
yǒu xiēzhí deè piànzàihuā duǒkāi fànghòuhuìgǎi biànyán shèn zhìbiàn dehuā bàn yàng
Lá đài của một số loài thực vật sẽ đổi màu sau khi hoa nở, thậm chí trở nên giống hệt cánh hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây