花萼
huā è
Đài hoa (tập hợp các lá đài)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đài hoa (tập hợp các lá đài)
Ví dụ (3)
huā'èyóuduō è piàn chéngwèi huā guāndewài wéishìhuā duǒdezhòng yàozhī chēngjié gòu
Đài hoa được cấu tạo bởi nhiều lá đài, nằm ở vòng ngoài của tràng hoa, là cấu trúc nâng đỡ quan trọng của bông hoa.
shì zichéng shúhòuxíng zhuàng dehuā'èyīr ánhuìliú zàiguǒ shíde
Sau khi quả hồng chín, đài hoa có hình dạng độc đáo đó vẫn sẽ lưu lại ở cuống quả.
xué jiātōng guòfēn zhè kuàihuà shízhōngbǎo cúnwán hǎodehuā'ètuī duàn chūlezhè zhǒng dàizhí defēn lèi
Thông qua việc phân tích đài hoa được bảo quản nguyên vẹn trong khối hóa thạch này, các nhà khoa học đã suy luận ra phân loại của loài thực vật cổ đại này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây