Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
sǎng
HSK 4
giọng nói, cổ họng
Hán Việt:TẢNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ一フ丶フ丶フ丶一丨ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+桑Chữ Tang

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

嗓
sǎng
giọng nói, cổ họng
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
桑
Chữ Tangsāng
Cây dâu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) cất tiếng hát vang rền như bầy chim ríu rít trên ngọn cây dâu (桑) nhờ có chất giọng nói khỏe và cổ họng trong trẻo (嗓).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:giọng nói, cổ họng
ENTiếng Anh:throat, voice
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的sǎngzi嗓子yǒudiǎn有点yǎ哑。
Cổ họng của anh ấy hơi khàn.
His voice is a little hoarse.
#2
tā她yǒu有yí一fù副hǎo好sǎngzi嗓子。
Cô ấy có một giọng hát tốt.
She has a great singing voice.
#3
hē喝shuǐ水kěyǐ可以bǎohù保护sǎngyīn嗓音。
Uống nước có thể bảo vệ giọng nói.
Drinking water can protect your voice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây