Hán Việt:TẢNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ一フ丶フ丶フ丶一丨ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+桑Chữ Tang
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嗓
giọng nói, cổ họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

桑
Chữ Tang
Cây dâu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

嗓
giọng nói, cổ họng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:giọng nói, cổ họng
ENTiếng Anh:throat, voice
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的嗓子有点哑。
Cổ họng của anh ấy hơi khàn.
His voice is a little hoarse.
#2
她有一副好嗓子。
Cô ấy có một giọng hát tốt.
She has a great singing voice.
#3
喝水可以保护嗓音。
Uống nước có thể bảo vệ giọng nói.
Drinking water can protect your voice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây