裔
丶一ノフノ丶丨フノ丶丨フ一
13
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 裔 (yì) kết hợp bởi Bộ Y (衣 - quần áo, y phục) và Chữ Quẫn (冏 - sáng sủa, cửa sổ thông sáng), gợi nhớ nghĩa là hậu duệ, con cháu 裔.
Thành phần cấu tạo
裔
hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía trên)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
Ví dụ (3)
他是华裔作家。
Anh ấy là nhà văn gốc Hoa.
这些人是古族后裔。
Những người này là hậu duệ của tộc cổ.
古文中“裔”也指边远之地。
Trong cổ văn, 裔 cũng chỉ vùng biên xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây