Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裔
yì
hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
Hán việt: duệ
丶一ノフノ丶丨フノ丶丨フ一
13
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 裔 (yì) kết hợp bởi Bộ Y (衣 - quần áo, y phục) và Chữ Quẫn (冏 - sáng sủa, cửa sổ thông sáng), gợi nhớ nghĩa là hậu duệ, con cháu 裔.

Thành phần cấu tạo

裔
yì
hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía trên)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu duệ, con cháu; vùng biên xa
Ví dụ (3)
tā他shì是huá yì华裔zuò jiā作家。
Anh ấy là nhà văn gốc Hoa.
zhè这xiē些rén人shì是gǔ古zú族hòu后yì裔。
Những người này là hậu duệ của tộc cổ.
gǔ古wén文zhōng中“yì裔”yě也zhǐ指biān边yuǎn远zhī之dì地。
Trong cổ văn, 裔 cũng chỉ vùng biên xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây