yīng
chim hoàng oanh
Hán việt: oanh
一丨丨丶フノフ丶フ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim hoàng oanh
Ví dụ (3)
shùshangyǒuzhīhuángyīng
Trên cây có một con chim hoàng oanh.
yīngshēngshí fēnqīngcuì
Tiếng chim hoàng oanh rất trong trẻo.
chūntiānchángtīngdàoyīng
Mùa xuân thường nghe tiếng oanh hót.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây