莺
一丨丨丶フノフ丶フ一
10
只
HSK1
Danh từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chim hoàng oanh
Ví dụ (3)
树上有一只黄莺。
Trên cây có một con chim hoàng oanh.
莺声十分清脆。
Tiếng chim hoàng oanh rất trong trẻo.
春天常听到莺啼。
Mùa xuân thường nghe tiếng oanh hót.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây