yíng
lấp lánh, sáng ngời
Hán việt: oánh
一丨丨丶フ一一丨一丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lấp lánh, sáng ngời
Ví dụ (3)
deyǎn jingjīngyíngmíngliàng
Đôi mắt cô ấy long lanh sáng rõ.
zhūzài zishangyíngyíngguāng
Giọt sương lấp lánh trên lá.
zhèkuàijiébáiyíngrùn
Miếng ngọc này trắng sạch và óng mượt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây