Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 瑜
HSK1
瑜
yú
ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
Hán việt:
du
Nét bút
一一丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
Số nét
13
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 瑜
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (45)
瑜伽
yújiā
yoga
雨
yǔ
Mưa
鱼
yú
con cá
玉
yù
Đá quý, ngọc
聿
yù
Cây bút
于
yú
ở, tại
与
yǔ
Và, cùng với
予
yǔ
cho, tôi
宇
yǔ
Vũ trụ
羽
yǔ
lông vũ
屿
yǔ
đảo
余
yú
Dư
Xem thêm (33 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
Ví dụ (3)
xiá
瑕
bù
不
yǎn
掩
yú
瑜
。
Khuyết điểm không che lấp được
ưu điểm
.
zhè
这
kuài
块
yú
瑜
yù
玉
shí
fēn
十
分
zhēn
guì
珍
贵
。
Miếng
ngọc đẹp
này rất quý.
tā
他
de
的
cái
才
huá
华
rú
如
yú
瑜
bān
般
yào
yǎn
耀
眼
。
Tài hoa của anh ấy rực rỡ như
ngọc đẹp
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây