Hán Việt:TUNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ+1
Không dùng lượng từ riêng
山Sơn+高Cao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嵩
cao, hùng vĩ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)

高
Bộ Cao
Cao lớn (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

嵩
cao, hùng vĩ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:cao, hùng vĩ
ENTiếng Anh:lofty, high mountain
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
嵩山是中国名山。
Tung Sơn là danh sơn của Trung Quốc.
Mount Song is a famous mountain in China.
#2
群山嵩高雄伟。
Dãy núi cao lớn hùng vĩ.
The mountains are lofty and majestic.
#3
他的志向嵩远。
Chí hướng của anh ấy cao xa.
His ambitions are lofty and far-reaching.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây