Hán Việt:THẤU••Loại từ:Danh từ
13 nét
一フ丨一一一一ノ丶一一ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
车Xa+奏Tấu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
辏
tụ lại, tập trung về một chỗ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)

奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

辏
tụ lại, tập trung về một chỗ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tụ lại, tập trung về một chỗ
ENTiếng Anh:To converge / To assemble.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
车辐辏于轮毂。
Nan hoa bánh xe quy tụ về trục bánh.
The spokes of the wheel converge at the hub.
#2
商人云辏到集市。
Thương nhân tụ về chợ đông như mây.
Merchants flocked to the market in droves.
#3
各路消息辏集到这里。
Tin tức các nơi tập trung về đây.
News from all directions converged here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây