颐
一丨丨フ一丨フ一ノ丨フノ丶
13
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:má, cằm; nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
他手托双颐沉思。
Anh ấy chống hai má trầm tư.
老人在乡下颐养天年。
Cụ già dưỡng lão ở quê.
颐指气使的态度让人反感。
Thái độ sai bảo hống hách khiến người ta phản cảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây