má, cằm; nuôi dưỡng
Hán việt: di
一丨丨フ一丨フ一ノ丨フノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:má, cằm; nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
shǒutuōshuāngchén
Anh ấy chống hai trầm tư.
lǎorénzàixiāngxiàyǎngtiānnián
Cụ già dưỡng lão ở quê.
zhǐshǐ使detài duràngrénfǎng ǎn
Thái độ sai bảo hống hách khiến người ta phản cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây