xiù
Ngửi, hít
Hán việt: khứu
丨フ一ノ丨フ一一一一ノ丶丶
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngửi, hít
Ví dụ (3)
gǒuxiùdàole wèi
Con chó ngửi thấy mùi.
xiùlexiùhuāxiāng
Anh ấy ngửi mùi hoa.
zhēn tànxiùchūlediǎnxiàn suǒ线
Thám tử đánh hơi ra một chút manh mối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây