嗅
丨フ一ノ丨フ一一一一ノ丶丶
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngửi, hít
Ví dụ (3)
狗嗅到了气味。
Con chó ngửi thấy mùi.
他嗅了嗅花香。
Anh ấy ngửi mùi hoa.
侦探嗅出了一点线索。
Thám tử đánh hơi ra một chút manh mối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây