睦
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hòa thuận, thân thiện
Ví dụ (3)
邻里关系很和睦。
Quan hệ xóm giềng rất hòa thuận.
他们一家亲睦相处。
Cả nhà họ sống thân ái hòa thuận.
友睦的气氛让人舒服。
Bầu không khí thân thiện khiến người ta dễ chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây