Hòa thuận, thân thiện
Hán việt: mục
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hòa thuận, thân thiện
Ví dụ (3)
línguān xihěn
Quan hệ xóm giềng rất hòa thuận.
menjiāqīnxiāng chǔ
Cả nhà họ sống thân ái hòa thuận.
yǒude fēnràngrénshū fu
Bầu không khí thân thiện khiến người ta dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây