不烦
bù fán
không phiền, không khó chịu

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không phiền, không khó chịu
Ví dụ (3)
měi tiāndōugěi diàn huà fánma
Vậy tôi ngày nào cũng gọi điện cho bạn, bạn không thấy phiền sao?
zhǐ yàonéngbāng dàopǎo tàngdōu fán
Chỉ cần có thể giúp được cậu, tôi chạy đi chạy lại mấy bận cũng không thấy phiền.
zhēnhǎobiér énzěn mekāi wán xiàodōu fán
Tính tình cậu ấy thật tốt, người khác nói đùa thế nào cậu ấy cũng không bực mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây