长隆
Chánglóng
Trường Long (Chimelong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Trường Long (Chimelong)
Ví dụ (3)
hǎodemíng tiān mencháng lóngdòng yuán liyǒu xióng māo
Được thôi! Ngày mai chúng ta đi vườn thú Trường Long (Chimelong), ở đó có gấu trúc khổng lồ!
shǔ jià jiānhěn duōjiā zhǎngdàihái ziguǎng zhōu广cháng lóngshuǐ shàng yuánwán shuǎ
Trong kỳ nghỉ hè, rất nhiều phụ huynh dẫn con đến công viên nước Chimelong ở Quảng Châu chơi.
menzàicháng lóng kànle chǎngfēi chángjīng cǎide biǎo yǎn
Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn tạp kỹ vô cùng đặc sắc tại Rạp xiếc Chimelong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây