Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
léng / lēng
HSK 4
Cạnh, góc
Hán Việt:LĂNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ+1
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+夌Chữ Lăng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

稜
léng / lēng
Cạnh, góc
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
夌
Chữ Lănglíng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bông lúa (禾) vươn cao trên gò đất lớn (夌) lộ rõ những đường gân sắc nét ở các mặt bên, nghĩa là góc cạnh, đường gờ (稜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “léng”
VINghĩa:Cạnh, góc
ENTiếng Anh:Edge / Ridge / Corner.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhuōzi桌子de的léng稜hěn很yìng硬。
Cạnh bàn rất cứng.
The edge of the table is very hard.
#2
shítou石头yǒu有míngxiǎn明显de的léng稜jiǎo角。
Hòn đá có góc cạnh rõ ràng.
The stone has distinct edges and corners.
#3
zhè这tiáo条léng稜xiàn线hěn很zhí直。
Đường gờ này rất thẳng.
This ridge line is very straight.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “lēng”
VINghĩa:lơ mơ, sững ra trong khẩu ngữ.
ENTiếng Anh:Dazed / Stunned, colloquial.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他tīng听wán完hòu后léng稜zhù住le了。
Nghe xong anh ấy sững ra.
He froze after hearing that.
#2
bié别zài在ménkǒu门口fā发léng稜。
Đừng đứng đờ ra ở cửa.
Don't stand dazed in the doorway.
#3
tā她yìshí一时léng稜zài在nàlǐ那里。
Cô ấy nhất thời đứng ngẩn ở đó.
She stood there stunned for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây