léng / lēng
Cạnh, góc
Hán việt: lăng
ノ一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'léng')
Nghĩa:Cạnh, góc
Ví dụ (3)
zhuō zidelénghěnyìng
Cạnh bàn rất cứng.
shí touyǒumíng xiǎndeléngjiǎo
Hòn đá có góc cạnh rõ ràng.
zhètiáoléngxiàn线hěnzhí
Đường gờ này rất thẳng.
2
tính từ (đọc 'lēng')
Nghĩa:lơ mơ, sững ra trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
tīngwánhòulēngzhùle
Nghe xong anh ấy sững ra.
biézàiménkǒulēng
Đừng đứng đờ ra ở cửa.
shílēngzàili
Cô ấy nhất thời đứng ngẩn ở đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây