Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗜
shì
Nghiện, say mê
Hán việt: thị
丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一
13
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 嗜 (shì) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Kỳ (耆 - già), gợi nhớ nghĩa là Nghiện, say mê 嗜.

Thành phần cấu tạo

嗜
shì
Nghiện, say mê
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耆
Kỳ
Già / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nghiện, say mê
Ví dụ (3)
tā他shì嗜hào好dú读shū书。
Anh ấy say mê đọc sách.
bú不yào要shì嗜jiǔ酒guò dù过度。
Đừng nghiện rượu quá mức.
tā她shì嗜tián甜shí食。
Cô ấy mê đồ ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây