嗜
丨フ一一丨一ノノフ丨フ一一
13
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 嗜 (shì) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Kỳ (耆 - già), gợi nhớ nghĩa là Nghiện, say mê 嗜.
Thành phần cấu tạo
嗜
Nghiện, say mê
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耆
Kỳ
Già / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nghiện, say mê
Ví dụ (3)
他嗜好读书。
Anh ấy say mê đọc sách.
不要嗜酒过度。
Đừng nghiện rượu quá mức.
她嗜甜食。
Cô ấy mê đồ ngọt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây