Hán Việt:QUẬT••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶丶フノ丶フ一ノフ丨丨フ+1
穴Huyệt+屈Khuất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
窟
Hang, hang động
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

窟
Hang, hang động
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hang, hang động
ENTiếng Anh:cave, hole, den
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
山里有一个洞窟。
Trong núi có một hang động.
There is a cave in the mountains.
#2
古人住过这个石窟。
Người xưa từng sống trong hang đá này.
Ancient people once lived in this rock cave.
#3
这片窟穴很深。
Khu hang hốc này rất sâu.
This network of caves is very deep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây