zhēn
rót rượu; cân nhắc
Hán việt: châm
一丨丨一一一ノ丶フ丶丶一丨
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rót rượu; cân nhắc
Ví dụ (3)
wèikèr énzhēnjiǔ
Anh ấy rót rượu cho khách.
qǐngzàizhēnbēichá
Hãy rót thêm một chén trà.
zhè gefāng ànháiyàozhēn zhuó
Phương án này còn cần cân nhắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây