yán
tiệc, bàn tiệc; chiếu ngồi
Hán việt: diên
ノ一丶ノ一丶ノ丨一フフ丶
12
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhuō

Dùng cho một bàn thức ăn, bàn tiệc, hoặc những người ngồi quanh bàn.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桌 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一桌饭菜
một bàn thức ăn
一桌酒席
một bàn tiệc
一桌客人
một bàn khách
dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiệc, bàn tiệc; chiếu ngồi
Ví dụ (3)
zhǔr énshèyánzhāo dàikèr én
Chủ nhà bày tiệc chiêu đãi khách.
hūn yánhěnrèn ào
Tiệc cưới rất náo nhiệt.
rénshèyán
Người xưa trải chiếu ngồi để bày tiệc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây